Tổng hợp danh sách một số từ láy trong tiếng Nhật

Mẩu truyện 1:

tu-lay-1

ぼうっと: ngây ngất, lâng lâng, mơ hồ

ぷかぷか: lềnh bềnh

ざあざあ: ào ào

ぶくぶく: (thổi khí) phụt phụt, phọt phọt

ぬるぬる: trườn trượt, trơn nhớt

ふわふわ: mềm mại

ごしごし: chà chà, cọ cọ

ぽたぽた: tủm tủm, ton ton

Mẩu truyện 2:

tu-lay-2

ぎらぎら: chói chang

べとべと = べたべた: dinh dính, nhớt nhớt, dích chịt

べっとり = べったり: dính dích chịt

Mẩu truyện 3:

tu-lay-3

ぱたぱた : vù vù, vèo vèo, phà phà

ひりひり: rát rát, tê tê

びしょびしょ: ướt nhẹp, chèm nhẹp, ướt sũng

さっぱり: thoải mái, sảng khoái, phê phê ( ̄▽ ̄)

Mẩu truyện 4:

tu-lay-4

こっそり: len lén, lén lút, âm thầm

びりびり: xoẹt xoẹt, soạt soạt (tiếng xé giấy)

くすくす: khúc khích, hí hí (cười)

すやすや: ngủ thẳng cẳng, ngủ phê, ngủ ngon.

じーっ (じっと) : nhìn chằm chằm, chăm chú

かりかり: sột soạt

くしゃくしゃ: vò vò, nhàu nhàu

ひひひ: hihihi

こっくり: ngủ gà ngủ gật, gục lên gục xuống, mơ mơ màng màng

ぼーっ (ぼうっと): xem bài cũ

つんつん (つんけん – とげとげしい): cộc cằn, gay gắt, gắt gỏng, khó chịu

Mẩu truyện 5:

tu-lay-5

おろおろ: bàng hoàng, hoảng hốt, luống cuống, lúng túng

わいわい: ồn ào, huyên náo

ひらひら: phất phới, bay bổng

ぱくぱく: liên tục, liên hồi, không dừng (hành động ăn, đóng mở, thử giày)

ころころ: lộc cộc, lông lốc (vật lăn tròn)

ちらちら: len lén, thấp thoáng (nhìn), loáng thoáng (nghe)

ゆらゆら: đung đưa, lung lay

ふらふら: chao đảo, say sẩm, ngã nghiêng ngã ngửa

げらげら: hố hố, cười sặc sụa (cười to, cười phá lên)

きょろきょろ: bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên

ごくごく: ừng ực, ực ực (uống)

えーんえーん: hu hu (khóc lớn tiếng)

Mẩu truyện 6:

tu-lay-6

がらがら: ọc ọc, khạc khạc (xúc miệng)

ぼーっ: (xem bài cũ)

ぶつぶつ: khe khẽ, rên rên, lầm bầm, làu nào

ひりひり: (xem bài cũ)

こんこん: lặp đi lặp lại nhiều lần. Liên miên, liên tục

Mẩu truyện 7:

tu-lay-7

診療室 : phòng khám chữa bệnh 足のけが : vết thương ở chân

tu-lay-8

ぺりっと = ぺりぺり= べりべり=べりっと : rắc rắc, xoẹt xoẹt, tẹt, bon, (chỉ trạng thái âm thanh vật mỏng bị nứt, vỡ, bị bóc ra..)

くるくる: quấn quấn, vòng vòng, cuốn cuốn

ぼきっ = ぽきっ= ぽきぽき: rắc, rắc rắc, rốp, rốp rốp (âm thanh vật giòn, cứng bị gãy, bẻ, vỡ..)

ぶらぶら: đung đưa, đong đưa, đưa đẩy

Mẩu truyện 8:

tu-lay-9

《レストラン内》Trong nhà hàng

くんくん: hít hít, ngửi ngửi

かちゃかちゃ: cạch cạch, tách tách

ずるずる = つるっと = つるつる: rột rột, sột sột (âm thanh ăn, húp, uống)

がちゃん: rầm rầm, ầm ầm, cạch cạch, tách tách

ちゃりん: keng keng, kong kong

びしょびしょ: xem bài cũ

もぐもぐ: nhai trong miệng (ko phát ra tiếng, ko há miệng to, ko nhai chóp chép)

ばくばく = ぱくぱく: xem bài cũ

ちゅー: hút chụt chụt, hút sột sột

かたん: cạch, bon (âm thanh va chạm vật nhẹ, nhỏ – làm ngã rồi dựng lên)

Mẩu truyện 9:

tu-lay-10

《調理場》ちょうりば – Nhà Bếp

しゅうしゅう: sôi ùng ục

ことこと: nấu chín nhừ, nát nhừ

ぎゅっぎゅっ: siết siết, nhào nhào, nặn nặn

とんとん: cộc cộc, cộp cộp (cắt, gọt)

ざくざく: sạt sạt (cắt, bào)

ぽいっ : vèo, vút (vứt đi)

じゅーっ: xèo xèo (chiên, nướng)

Mẩu truyện 10:

tu-lay-11

コミ捨て場》Nơi đổ rác

ぎゅっ: thắt chặt, siết chặt, gút gút (âm thanh siết/thắt)

どさっ: bịch, bịch bịch, uỵch (âm thanh vật nặng rớt)

ぱんぱん: bộp bộp, bốp bốp (tiếng vỗ tay)

 

SHARE